Tự động từ và tha động từ tiếng Nhật

Tự động từ và tha động từ tiếng Nhật

Những tha động từ và tự động từ đi theo cặp (phần 2)

21 増えます

仕事が増えます。
Khối lượng công việc tăng

増やします
22 減ります

仕事が減ります。
Khối lượng công việc giảm

減らします
23 続きます

レッスンが続きます。
Tiết học tiếp diễn

続けます
24 入ります

風邪が入ります。
Gió bay vào phòng

入れます
25 出ます

犬が出ます。
Chú chó chạy ra ngoài

出します
26 並びます

人が並びます。
Người đang xếp hàng

並べます
27 寝ます

子供が寝ます
Bọn trẻ đang ngủ

寝かせます
28 起きます

子供が起きます。
Bọn trẻ thức dậy

起こします
29 届きます

荷物が届きます
Hành lí được đưa đến

届けます
30 集まります

人が集まります。
Mọi người tập trung

集めます
31 掛かります

時間が掛かります。
Thời gian trôi

掛けます
32 乗ります

子供が乗ります
Bọn trẻ lên xe

乗せます
33 降ります

子供が降ります
Bọn trẻ xuống xe

降ろします
34 売れます

ビールが売れます。
Toà nhà được bán đi

売ります
35 切れます

ロープが切れます。
Sợi dây bị cắt rồi

切ります
36 取れます

ボタンが取れます。
Nút áo bị tuột

取ります
37 残ります

食べ物が残ります。
Thức ăn còn sót lại

残します
38 進みます

仕事が進みます。
Công việc tiến bộ

進めます
39 遅れます

電車が遅れます。
Tàu bị đến muộn

遅らせます
40 済みます

仕事が済みます。
Công  việc hoàn thành

済ませます
41 汚れます

服が汚れます。
Áo bị bẩn

汚します
42 ぶつかります

頭がぶつかります。
Đầu bị đập

ぶつけます
43 折れます

足の骨が折れます。
Chân bi gãy

折ります
44 生まれます

赤ちゃんが生まれます。
Đứa trẻ được sinh ra

生みます
45 育ちます

子供が育ちます。
Bọn trẻ lớn lên

育てます
46 助かります

子供が助かります。
Bọn trẻ được cứu thoát

助けます
47 立ちます

ペンが立ちます。
Bút được dựng đứng

立てます
48 建ちます

家が建ちます。
Nhà được xây lên

建てます
49 こぼれます

コーヒーがこぼれます。
Cà phê bị tràn

こぼします
50 冷めます

スープが冷めます。
Canh bị nguội đi

冷まします
51 冷えます

体が冷えます。
Cơ thể bị lạnh

冷やします
52 温まります

体が温まります。
Cơ thể ấm lên

温めます
53 付きます

サラダが付きます。
Xà lách được thêm

付けます
54 片付きます

部屋が片付きます。
Căn phòng được dọn sạch

片付けます
55 帰ります

子供が帰ります。
Bọn trẻ trở về

帰します
56 貯まります

お金が貯まります。
Tiền được để tiết kiệm

貯めます
57 溜まります

ストレスが溜まります。
Bị căng thẳng

溜めます
58 焼けます

パンが焼けます。
Bánh được nướng lên

焼きます
59 燃えます

ごみが燃えます。
Rác được đốt cháy

燃やします

Tự động từ và tha động từ tiếng Nhật, các bạn xem tiếp trang sau nhé

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học tiếng Nhật trên :

Facebook fanpage : Tự học tiếng Nhật

Copy Protected by Chetan's WP-Copyprotect.