Tự động từ và tha động từ tiếng Nhật

Tự động từ và tha động từ tiếng Nhật

Chắc bạn đang băn khoăn tự động từ và tha động từ là gì đúng không? Đó là những cặp động từ có cách sử dụng khác nhau nhưng nghĩa lại na ná giống nhau. Cùng Tự học tiếng Nhật tìm hiểu thêm về Tự động từ và tha động từ tiếng Nhật nhé!
tự động từ và tha động từ tiếng Nhật

Tự động từ và tha động từ tiếng Nhật :

  1. Tự động từ

Đây là động từ không cần tân ngữ đi kèm. Hành động tự động từ mang đến ảnh hưởng trực tiếp tới chủ ngữ. Tự động từ này liên kết trực tiếp với chủ ngữ thì chủ ngữ là thành phần bị động từ tác động đến. Ví dụ như thay đổi hoặc mất đi.

Mẫu câu với tự động từ: chủ ngữ + が「は」+ tự động từ

VD: 来週(らいしゅう)の予定(よてい)が決(き)まりました

Kế hoạch cho tuần tới đã được định hết rồi

2. Tha động từ

Đây là động từ cần tân ngữ đi kèm. Tha động từ thể hiện những hành động hướng đến chủ thể và được giải thích bằng tân ngữ.

Mẫu câu với tha động từ:  chủ ngữ + は + tân ngữ  + を + tha động từ

VD: 私(わたし)は来週(らいしゅう)の予定(よてい)を決(き)めました

Tôi đã lên kế hoạn cho tuần tới rồi

Tự động từ và tha động từ gồm 3 loại sau:

1. Tự động từ hoàn toàn (Những động từ này chỉ có 1 mình, không có cặp. Và chỉ đóng vai trò là tự động từ)

行(い)きます/ 来(き)ます /働(はたら)きます/ 死(し)にます /泣(な)きます

座(すわ)ります/ あります/ います vv…

2. Tha động từ hoàn toàn (Những động từ này chỉ có 1 mình, không có cặp. Và chỉ đóng vai trò là tha động từ)

飲(の)みます/ 読(よ)みます/ 食(た)べます/ 作(つく)ります /買(か)います

あげます/ もらいます/ 殺(ころ)します    vv…

3. Thaự động từ và tự động từ theo cặp

STT 自動詞(じどうし)- tự động từ :    ~が~ 他動詞(たどうし)- tha động từ:(私は)~を~
落(お)ちます

ペンが落ちます。
Chiếc bút bị rơi.

落(お)とします

ペンを落とします。

開(あ)きます

ドアが開きます。
Cửa mở

開(あ)けます

ドアを開けます。

閉(し)まります

ドアが閉まります。
Cửa đóng

閉(し)めます

ドアを閉めます。

聞こえます

音楽が聞こえます。
Nghe thấy tiếng nhạc

聞きます
見えます

富士山が見えます。
Thấy núi Phú Sĩ

見ます
つきます

電気がつきます。
Điện sáng

つけます
消えます

電気が消えます。
Điện tắt

消します
なくなります

財布がなくなります。
Chiếc ví bị mất

なくします
見つかります

財布が見つかります。
Chiếc ví được tìm thấy

見つけます
10 決まります

予定が決まります。
Kế hoạch được lên lịch

決めます
11 変わります

予定が変わります。
Kế hoặc thay đổi

変えます
12 始まります

レッスンが始まります
Tiết học bắt đầu

始めます
13 終わります

レッスンが終わります。
Tiết học kết thúc

終えます 終わらせます
14 止まります

車が止まります。
Xe dừng lại

止めます
15 上がります

値段が上がります。
Giá cả tăng

上げます
16 下がります

値段が下がります。
Giá cả hạ thấp

下げます
17 壊れます

機械が壊れます。
Máy móc bị hỏng

壊します
18 割れます

クラスが割れます。
Lớp bị chia ra

割ります
19 直ります

パソコンが直ります。
Máy tính được sửa

直します
20 治ります

病気が治ります。
Khỏi bệnh

治します

Tự động từ và tha động từ tiếng Nhật, các bạn xem tiếp trang sau nhé!

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học tiếng Nhật trên :

Facebook fanpage : Tự học tiếng Nhật

Copy Protected by Chetan's WP-Copyprotect.