Tổng hợp số đếm trong tiếng Nhật

Tổng hợp số đếm trong tiếng Nhật

Số đếm là những từ cơ bản chúng ta đều phải học khi bắt đầu một ngôn ngữ mới. Trong bài này hãy cùng Tự học tiếng Nhật học các số đếm trong tiếng Nhật nhé!

số đếm trong tiếng Nhật

Tổng hợp số đếm trong tiếng Nhật phần 1:

Số đếm đồ vật và con người thường dùng

Phiên âm / cách đọc Viêt kiểu chữ Hán Nghĩa / Cách sử dụng
ぶ bu Bộ, bản. Từ này dùng để đếm báo giấy, tạp chí, các bộ linh kiện, bộ bút màu…
だい dai Chiếc. Từ này dùng để đếm máy móc, thiết bị như: xe máy, xe đạp, ô tô…
はい hai, ぱいpai, ばい bai Cốc. từ này dùng để đếm cốc, ly, chén
ひき hiki, ぴきpiki, びき biki Con. Từ này dùng để đếm những con vật rất nhỏ như cá vàng, côn trùng, bọ ngựa…
ほん hon, ぽんpon, ぼん bon Chiếc. Cũng nghĩa là chiếc, nhưng từ này dùng để đếm vật có hình tròn dài. Ví dụ: dòng sông, chai, lọ, bút chì.

Cũng có thể dùng cho các cuộc gọi bằng điện thoại, xe điện hay xe bus

かい kai, がいgai Tầng. Từ này dùng để đếm số tầng của toà nhà
こ ko 個, 箇, 个, or ヶ Từ này dùng để đếm các vật trồn nhỏ như bi
まい mai Tấm, tờ. Từ này dùng để đếm vật hình dáng mỏng, dẹt. Ví dụ: tờ giấy, đĩa CD…
めい mei Đếm người nhưng mang nghĩa lịch sự hơn. Cùng nghĩa với jin
めん men Ván cờ, màn chơi, tường nhà
にん nin Người
り ri り or 人 Người. Từ này dùng để đếm người trong từ 一人 (ひとり) và 二人 (ふたり)
さつ satsu Cuốn (sách)
つ tsu Thứ, cái. Đùng dếm các từ còn lại không có ở trên
わ wa Đếm tập phim, câu chuyện.

Số đếm trong tiếng Nhật phần 2 :

Thời gian
びょう byō Giây
ふん fun, ぷんpun        Phút
がつ Tháng (1,2,3…)
はく haku, ぱく paku        Đêm (nghỉ lại ở nhà trọ, khách sạn…)
じ ji Giờ ( 3 giờ…)
じかん jikan 時間 Giờ, tiếng (khoảng thời gian)
か ka Ngày
かげつ kagetsu ヶ月, 箇月 Tháng (khoảng thời gian)
ねん nen Năm (2016年 năm 2016) , năm học (sinh viên năm 4)
にち nichi Ngày trong tháng (ngày 3 tháng 2)
さい sai 歳 (hoặc 才) Tuổi
しゅう shū Tuần
Tần suất, vị trí, mức độ…
ばい bai

     倍

Lần (nhiều gấp… lần)
ばん ban

Thứ hạng (vị trí), lượt (chơi)
ど doたび tabi          

Lần (số lần xuất hiện), nhiệt độ
じょう jō tatami

Chiếu. Dùng để tính diện tích
かい kai

Lần, lượt

Số đếm trong tiếng Nhật phần 3 :

Những từ ít dùng

Phiên âm Chữ Hán Cách sử dụng
ば ba Cảnh (vở kịch, bộ phim)
ばん ban Đêm
び bi Cá nhỏ, tôm
ぶん bun Câu
びょうし byōshi 拍子 Nhịp
ちゃく chaku Bộ (quần áo)
ちょう chō Súng, cục mực (khô),
ちょう chō Kéo, cưa, khu nhà
ちょう chō Block nhà
だい dai Thế hệ, giai đoạn lịch sử
だん dan Mức, bậc (thang)
だんらくdanraku 段落 Đoạn (văn)
ふり furi Kiếm

Số đếm trong tiếng Nhật phần 4 :

Những từ ít dùng (tiếp theo)

がっきゅうgakkyū 学級 Cấp học
ご go Từ
ごん gon, こと koto Câu, lời
ぐ gu Bộ giáp, bộ đồ nội thất
ぎょう gyō Dòng
はい hai, ぱいpai, ばい bai Cốc
はい hai Lượt thất bại
はこ hako Hộp
はり hari Ô, lều
はつ hatsu, ぱつ patsu Phát (súng, bắn pháo hoa)
ひん hin, ぴんpin Phần của bữa ăn
ひつ hitsu, ぴつpitsu Mảnh đất
ほ ho, ぽ po Bước (chân)
ひょう hyō, ぴょう pyō Phiếu
じ ji Chữ
じ ji Trẻ con

còn tiếp (trang sau)

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học tiếng Nhật trên :

Facebook fanpage : Tự học tiếng Nhật

Copy Protected by Chetan's WP-Copyprotect.